立逼

lập bức

Hán Việt: lập bức

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (bức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立刻催促。《紅樓夢》第三七回:「寶玉聽了,起身便往賈母處來,立逼著叫人接去。」《文明小史》第九回:「說罷,立逼著傅知府將眾人刑具一齊鬆去,說了聲驚動,率領眾人,揚長而去。」

Eng

  • Cihui 立逼 ìbī v. force immediate action