立項

lì xiàng lập hạng

Hán Việt: lập hạng · Pinyin: lì xiàng

Tổng quan

khởi động một dự án đã được duyệt (đề án, phương án, công trình...)。某項工程經有關部門批准立為建設項目。 這個車間當年立項,當年施工,當年投產。 đề án về xưởng này đã được duyệt qua, năm nay thi công, năm nay đưa vào sản xuất.

Cấu tạo: (lập) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi động một dự án đã được duyệt (đề án, phương án, công trình...)。某項工程經有關部門批准立為建設項目。 這個車間當年立項,當年施工,當年投產。 đề án về xưởng này đã được duyệt qua, năm nay thi công, năm nay đưa vào sản xuất.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某项建设工程、研究课题等经有关部门批准立为项目。

Eng

  • CC-CEDICT to launch a project
  • Cihui to launch a project

ja

  • JMdict adding (e.g. an entry to a dictionary)|listing|inclusion