豎子
thụ tử
Hán Việt: thụ tử · Pinyin: shù zi
Tổng quan
đầy tớ nhỏ: thằng nhãi ranh/thằng nhóc/thằng nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy tớ nhỏ: thằng nhãi ranh/thằng nhóc/thằng nhỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 童仆命竖子杀雁而烹之; 小子,对人的蔑称竖子几败吾事。
- Tân Hoa Tự Điển ①童仆命竖子杀雁而烹之。②小子,对人的蔑称竖子几败吾事。
Eng
- Cihui 豎子 shùzǐ n. <wr.> 1. boy; youngster 2. a good-for-nothing