站住
trạm trụ
Hán Việt: trạm trụ · Pinyin: zhàn zhù
Tổng quan
Dừng lại nghỉ chân trên đường xa
1.中止行进而站立。 2.立稳。 3.成立; 确立。 4.指地位稳固。 5.方言。谓附着而不脱落。
1.停止進行。如:「他站住身子,回頭觀望。」 2.穩定。如:「近來天候穩定,菜價也就站住不漲了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dừng lại
- Tần suất từ Dừng lại nghỉ chân trên đường xa.; sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng, cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt, sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...), (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng, (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được, lúng túng, bộ vũ khí cá nhân, những cờ của trung đoàn, đứng, có, ở, đứng, cao, đứng vững, bền, có giá trị, đọng lại, tù hãm (nước), giữ vững quan điểm, giữ vững…
- Biên soạn 站住 zhànzhù* r.v. 1. stop; halt 2. hold one's ground 3. hold water; be tenable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.停止進行。如:「他站住身子,回頭觀望。」 2.穩定。如:「近來天候穩定,菜價也就站住不漲了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.中止行进而站立。 2.立稳。 3.成立; 确立。 4.指地位稳固。 5.方言。谓附着而不脱落。
Eng
- Cihui to stand
- Tần suất từ 站住 zhànzhù* r.v. 1. stop; halt 2. hold one's ground 3. hold water; be tenable , Tā de lùndiǎn zhànbuzhù ¹jiǎo. His argument is untenable
Đức
- Handedict stehen bleiben