站堂
trạm đường
Hán Việt: trạm đường · Pinyin: zhàn táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法庭開審案件,法警立於庭上,維持秩序,稱為「站堂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时衙门开审时﹐差役排列在公堂上以应差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时衙门开审时﹐差役排列在公堂上以应差。
Hán Việt: trạm đường · Pinyin: zhàn táng