站夫

zhàn fū trạm phu

Hán Việt: trạm phu · Pinyin: zhàn fū

Tổng quan

Cấu tạo: (trạm) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驛站的士兵、僕役。《稱謂錄.卷二六.各役.站夫》:「站夫之名,肇見於元,蓋自此遂為民役矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驿站的役夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驿站的役夫。

Eng

  • Cihui 站夫 hànfū n. common laborer at a railway/etc. station