站定
trạm định
Hán Việt: trạm định · Pinyin: zhàn dìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 站住立定。如:「他跑步出列,到升旗臺前站定,向長官行禮致敬。」
Eng
- Cihui 站定 hàndìng* r.v. 1. halt 2. stand still
Hán Việt: trạm định · Pinyin: zhàn dìng