站立
trạm lập
Hán Việt: trạm lập · Pinyin: zhàn lì
Tổng quan
đứng | đang đứng | đứng trên đôi chân
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng | đang đứng | đứng trên đôi chân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直立。《福惠全書.卷二.蒞任部.出堂規》:「坐堂時,承印吏站立堂簷之左,門子站立堂簷之右。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立﹐久立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.立﹐久立。
Eng
- CC-CEDICT to stand|standing|on one's feet
- Cihui to stand; standing; on one's feet