站臺

zhàn táitrạm thai

Hán Việt: trạm thai · Pinyin: zhàn tái

Tổng quan

sân ga (ở nhà ga xe lửa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即月台。车站内高于路面的平台。供上下乘客及装卸货物。参见"月台"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.車站中乘客上下車或裝卸貨物的平臺。也稱為「月臺」。_x000D_ 2.選舉時為候選人助講、製造聲勢,以期吸引更多選民的支持。如:「站臺造勢」、「站臺演講」、「站臺助選」。_x000D_ 3.網路中每一個網站稱為一個站臺。

Cấu tạo: 站 (trạm) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên)
  • Cihui (Trung Hoa Dân Quốc) trang web
  • Biên soạn 站臺 hàntái n. (railway) platform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.車站中乘客上下車或裝卸貨物的平臺。也稱為「月臺」。_x000D_ 2.選舉時為候選人助講、製造聲勢,以期吸引更多選民的支持。如:「站臺造勢」、「站臺演講」、「站臺助選」。_x000D_ 3.網路中每一個網站稱為一個站臺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即月台。车站内高于路面的平台。供上下乘客及装卸货物。参见"月台"。

Eng

  • Cihui 站臺 hàntái n. (railway) platform; Wǒmen zài jǐ ∼ shàngchē? What's our platform to board the train? M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Bahnsteig

Từ liên quan

Gần nghĩa

臺上 · 台下 · 台東 · 台中 · 臺倭 · 台前 · 台北 · 台南