站隊
trạm đội
Hán Việt: trạm đội · Pinyin: zhàn duì
Tổng quan
xếp hàng | đứng thành hàng | (nghĩa bóng) đứng về phe | ủng hộ ai đó | theo một phe phái
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp hàng | đứng thành hàng | (nghĩa bóng) đứng về phe | ủng hộ ai đó | theo một phe phái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排列成隊。如:「軍人站隊,必須雄糾糾、氣昂昂,精神飽滿。」《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「交代明日各親兵一個不准告假,在轅門裡面站隊伺候,又調了滬軍營兩哨勇在轅門外站隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 站成行列:请大家站好队。
Eng
- CC-CEDICT to line up; to stand in line|(fig.) to take sides; to side with sb; to align oneself with a faction
- Cihui 站隊 hànduì* v.o. 1. line/queue up; fall in 2. side with