竟天

jìng tiān cánh thiên

Hán Việt: cánh thiên · Pinyin: jìng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (cánh) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直到天邊。形容盛大的樣子。《晉書.卷四.惠帝紀》:「壬寅夜,赤氣竟天,隱隱有聲。」《三國演義》第九回:「不一時,各門火燄竟天,呂布只得棄卻家小,引百餘騎飛奔出關,投袁術去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直至天边;满天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直至天边;满天。