竟敢
cánh cảm
Hán Việt: cánh cảm · Pinyin: jìng gǎn
Tổng quan
có sự cả gan | có gan làm gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui có sự cả gan | có gan làm gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居然敢。表示意外的語氣。如:「平常看他倚賴性很強,沒想到他竟敢一個人到非洲自助旅行。」
Eng
- CC-CEDICT to have the impertinence; to have the cheek to
- Cihui to have the impertinence; to have the cheek to