竟敢

jìng gǎncánh cảm

Hán Việt: cánh cảm · Pinyin: jìng gǎn

Tổng quan

có sự cả gan

新华 · Tân Hoa Đại lục

居然敢。表示意外的語氣。如:「平常看他倚賴性很強,沒想到他竟敢一個人到非洲自助旅行。」

Cấu tạo: 竟 (cánh) + 敢 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gan làm gì đó
  • Tần suất từ sự dám làm, sự thách thức, dám, dám đương đầu với, thách, tôi dám chắc, tôi dám chắc là như vậy; có sự cả gan , có gan làm gì đó; cánh cảm: dám; dám
  • Biên soạn v. dare to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居然敢。表示意外的語氣。如:「平常看他倚賴性很強,沒想到他竟敢一個人到非洲自助旅行。」

Eng

  • Cihui to have the impertinence; to have the cheek to
  • Tần suất từ v. dare to , Zhège niánqīngrén ∼ ¹xiàng xiàngqí dàshī tiǎozhàn. This young man dares to challenge the chessmaster

Đức

  • Handedict sich wagen an

Từ liên quan

Gần nghĩa

敢为 · 敢于 · 敢保 · 敢做 · 敢問 · 敢幹 · 敢当 · 敢怕