竟日
cánh nhật
Hán Việt: cánh nhật · Pinyin: jìng rì
Tổng quan
(văn học) cả ngày dài
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) cả ngày dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整天。《紅樓夢》第五七回:「甄夫人留席,竟日方回。」《文明小史》第三一回:「那南班子的下處,是極清淨的,可以竟日盤桓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉终日;整天~游乐。
Eng
- CC-CEDICT (literary) all day long
- Cihui 竟日 ìngrì adv. the whole day; throughout the day