竟是

cánh thị

Hán Việt: cánh thị

Tổng quan

đúng là

Cấu tạo: (cánh) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居然是。《儒林外史》第二回:「說起來,竟是一場笑話。」

Eng

  • Cihui 竟是 jìngshì* v.p. turn out to be | Jīntiān de xiàngsheng yǎnyuán ∼ Měiguó rén. Surprisingly, today's cross-talk performers were American.