竟會

cánh hội

Hán Việt: cánh hội

Tổng quan

(trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn), (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ, dùng ở cả ba ngôi), (động từ tình thái dùng để chỉ một sự ngờ vực)

Cấu tạo: (cánh) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối điều kiện ở ngôi 1 số ít & số nhiều), (trợ động từ dùng để hình thành lối lời cầu khẩn), (động từ tình thái dùng để chỉ một sự cần thiết vì nhiệm vụ,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竟然會、居然會。如:「看他一臉老實的樣子,竟會做出這種事。」