章京

zhāng jīngchương kinh

Hán Việt: chương kinh · Pinyin: zhāng jīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

官名。清代多用以称军职或各衙门办理文书的官员。

Cấu tạo: 章 (chương) + 京 (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。清代多用以称军职或各衙门办理文书的官员。

Từ liên quan

Gần nghĩa

京东 · 京兆 · 京剧 · 京口 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山