章句

zhāng jù chương cú

Hán Việt: chương cú · Pinyin: zhāng jù

Tổng quan

ài văn và câu văn. chương cú chương cú ☆Bài văn và câu văn. 1. chương cú; chương tiết và câu cú。古書的章節和句讀。 2. phân tích chương cú (của sách cổ)。指對古書章句的分折解釋。 章句之學 học phân tích chương cú.

Cấu tạo: (chương) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ài văn và câu văn. chương cú chương cú ☆Bài văn và câu văn. 1. chương cú; chương tiết và câu cú。古書的章節和句讀。 2. phân tích chương cú (của sách cổ)。指對古書章句的分折解釋。 章句之學 học phân tích chương cú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.章,詩文意義具全的一個段落。句,語意完全的詞組。 2.分析文字的章節與句讀。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「嘗受齊詩,意不能守章句,乃辭況,欲就邊郡田牧。」南朝宋.顏延之〈五君詠.向常侍〉:「探道好淵玄,觀書鄙章句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗文的章节和句子; 剖章析句。经学家解说经义的一种方式。亦泛指书籍注释; 指文章﹑诗词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗文的章节和句子。 2.剖章析句。经学家解说经义的一种方式。亦泛指书籍注释。 3.指文章﹑诗词。

Eng

  • Cihui 章句 hāngjù n. 1. chapters, sections, sentences, and phrases in ancient writings 2. text segmentation

ja

  • JMdict chapter and verse|paragraph|passage