章句
chương cú
Hán Việt: chương cú · Pinyin: zhāng jù
Tổng quan
chương cú; chương tiết và câu cú.; phân tích chương cú (của sách cổ). 章句之學 học phân tích chương cú
1.诗文的章节和句子。 2.剖章析句。经学家解说经义的一种方式。亦泛指书籍注释。 3.指文章﹑诗词。
1.章,詩文意義具全的一個段落。句,語意完全的詞組。 2.分析文字的章節與句讀。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「嘗受齊詩,意不能守章句,乃辭況,欲就邊郡田牧。」南朝宋.顏延之〈五君詠.向常侍〉:「探道好淵玄,觀書鄙章句。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 章句 hāngjù n. 1. chapters, sections, sentences, and phrases in ancient writings 2. text segmentation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.章,詩文意義具全的一個段落。句,語意完全的詞組。 2.分析文字的章節與句讀。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「嘗受齊詩,意不能守章句,乃辭況,欲就邊郡田牧。」南朝宋.顏延之〈五君詠.向常侍〉:「探道好淵玄,觀書鄙章句。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诗文的章节和句子。 2.剖章析句。经学家解说经义的一种方式。亦泛指书籍注释。 3.指文章﹑诗词。
Eng
- JMdict chapter and verse
- JMdict paragraph
- JMdict passage
- Cihui 章句 hāngjù n. 1. chapters, sections, sentences, and phrases in ancient writings 2. text segmentation
ja
- JMdict 章句(しょうく)
other
- Nguồn khác Bài văn và câu văn