章奏

zhāng zòuchương tấu

Hán Việt: chương tấu · Pinyin: zhāng zòu

Tổng quan

Lá thư bề tôi tâu vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.臣僚呈报皇帝的文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時人臣上呈國君的文書。《漢書.卷七四.魏相傳》:「相明易經,有師法,好觀漢故事及便宜章奏。」

Cấu tạo: 章 (chương) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấu chương
  • Biên soạn 章奏 hāngzòu n. memorial to the emperor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時人臣上呈國君的文書。《漢書.卷七四.魏相傳》:「相明易經,有師法,好觀漢故事及便宜章奏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.臣僚呈报皇帝的文书。

Eng

  • Cihui 章奏 hāngzòu n. memorial to the emperor

Từ liên quan

Gần nghĩa

奏乐 · 奏凯 · 奏凱 · 奏刀 · 奏功 · 奏報 · 奏帖 · 奏技