章服

zhāng fú chương phục

Hán Việt: chương phục · Pinyin: zhāng fú

Tổng quan

uần áo mặc ngày lễ. Như lễ phục. chương phục chương phục ☆Quần áo mặc ngày lễ. Như lễ phục.

Cấu tạo: (chương) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo mặc ngày lễ. Như lễ phục. chương phục chương phục ☆Quần áo mặc ngày lễ. Như lễ phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代犯人所穿的特殊衣服,用以標識犯人所犯之刑。《史記.卷一○.孝文本紀》:「蓋聞有虞氏之時,畫衣冠異章服以為僇,而民不犯。」 2.一種古代禮服。上有圖案,用以區別等級。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绣有日月﹑星辰等图案的古代礼服。每图为一章﹐天子十二章﹐群臣按品级以九﹑七﹑五﹑三章递降; 有识别符号的衣服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.绣有日月﹑星辰等图案的古代礼服。每图为一章﹐天子十二章﹐群臣按品级以九﹑七﹑五﹑三章递降。 2.有识别符号的衣服。

Eng

  • Cihui 章服 hāngfú n. <trad> ceremonial dress with distinctive colors/designs for rulers/courtiers M:²jiàn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼服