章法

zhāng fǎ chương pháp

Hán Việt: chương pháp · Pinyin: zhāng fǎ

Tổng quan

1. kết cấu; bố cục (bài văn)。文章的組織結構。 2. cách thức; trình tự quy tắc (làm việc)。比喻辦事的程序和規則。 他雖然很老練,這時候也有點亂了章法。 mặc dù anh ấy có nhiều kinh nghiệm, nhưng trong lúc này cũng hơi bối rối.

Cấu tạo: (chương) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kết cấu; bố cục (bài văn)。文章的組織結構。 2. cách thức; trình tự quy tắc (làm việc)。比喻辦事的程序和規則。 他雖然很老練,這時候也有點亂了章法。 mặc dù anh ấy có nhiều kinh nghiệm, nhưng trong lúc này cũng hơi bối rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章的組織布局。如:「章法謹嚴」、「不成章法」。 2.印章上印文安排的方法。如:「漢印的章法方正勻穩,平實厚重。」 3.做事的步驟及規則。如:「遇事要沉靜,不要亂了章法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指安排诗文全篇章节的方法。包括文章的体裁、结构、承接、转折、剪裁等。但无固定格式,在于作者融贯运用; 比喻办事的条理、方法这次要好好表演,别紧张,以免又乱了章法。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指安排诗文全篇章节的方法。包括文章的体裁、结构、承接、转折、剪裁等。但无固定格式,在于作者融贯运用。②比喻办事的条理、方法这次要好好表演,别紧张,以免又乱了章法。

Eng

  • Cihui 章法 hāngfǎ n. 1. composition; structural pattern 2. orderly ways 3. <art> suitable filling of space