章草

zhāng cǎo chương thảo

Hán Việt: chương thảo · Pinyin: zhāng cǎo

Tổng quan

chương thảo (một loại chữ thảo, nét chữ còn giữ được một số đặc điểm của chữ lệ.)。草書的一種,筆畫保存一些隸書的筆勢,相傳為漢元帝時史游所作,以其用於奏章,所以叫做章草。

Cấu tạo: (chương) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương thảo (một loại chữ thảo, nét chữ còn giữ được một số đặc điểm của chữ lệ.)。草書的一種,筆畫保存一些隸書的筆勢,相傳為漢元帝時史游所作,以其用於奏章,所以叫做章草。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種由隸書草寫而成的字體。各字之間不連屬,流行於西漢。其構造彰明,適用於寫奏章。一說後人據史游的《急就篇》寫出的《急就章》而得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草书的一种。笔画有隶书波磔﹐每字独立﹐不连写; 起草奏章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草书的一种。笔画有隶书波磔﹐每字独立﹐不连写。 2.起草奏章。

Eng

  • Cihui 章草 hāngcǎo n. a Later Han style of cursive writing