章表

zhāng biǎo chương biểu

Hán Việt: chương biểu · Pinyin: zhāng biǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (chương) + (biểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣子上奏帝王的文書。用以謝恩的稱為「章」,用以陳說事情的稱為「表」。《文選.曹丕.典論論文》:「琳、瑀之章表書記,今之雋也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.章表》:「然則敷奏以言,則章表之義也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奏章﹐奏表; 标记;象征; 犹表彰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奏章﹐奏表。 2.标记;象征。 3.犹表彰。