童侍

đồng thị

Hán Việt: đồng thị

Tổng quan

(職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸

Cấu tạo: 童 (đồng) + 侍 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸
  • Tần suất từ [bktd] đồng thị (職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

侍从 · 侍候 · 侍僧 · 侍卫 · 侍坐 · 侍奉 · 侍女 · 侍妾