童侍
đồng thị
Hán Việt: đồng thị
Tổng quan
(職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸
- Tần suất từ [bktd] đồng thị (職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸
Hán Việt: đồng thị
(職位)同童行。宋僧傳(貫休傳)曰:「出家為童侍,日誦法華經一千字。」☸