童便

tóng biàn đồng tiện

Hán Việt: đồng tiện · Pinyin: tóng biàn

Tổng quan

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền) đồng tiện (nước tiểu trẻ em trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc.)。中醫指十二歲以下健康男孩子的尿,可入藥。

Cấu tạo: (đồng) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền) đồng tiện (nước tiểu trẻ em trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc.)。中醫指十二歲以下健康男孩子的尿,可入藥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小男孩的尿。舊時中醫以十二歲以下,健康男孩的小便,作為止血或去淤血的藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指十二岁以下健康男孩的小便﹐以之入药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医指十二岁以下健康男孩的小便﹐以之入药。

Eng

  • CC-CEDICT urine of boys under 12, used as medicine (TCM)
  • Cihui urine of boys under 12, used as medicine (TCM)