童山
đồng san
Hán Việt: đồng san · Pinyin: tóng shān
Tổng quan
núi trọc。沒有樹木的山。 童山禿嶺 đồi núi trọc
Nghĩa
Việt
- Cihui núi trọc。沒有樹木的山。 童山禿嶺 đồi núi trọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木不生的山。《荀子.王制》:「故山林不童而百姓有餘材也。」 2.形容人禿頭。如:「童山濯濯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无草木的山; 砍伐林木﹐使山光秃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无草木的山。 2.砍伐林木﹐使山光秃。
Eng
- Cihui 童山 tóngshān n. bare hills M:⁴zuò