童工
đồng công
Hán Việt: đồng công · Pinyin: tóng gōng
Tổng quan
lao động trẻ em lao động trẻ em; công nhân nhi đồng。雇用的未成年的工人。
Nghĩa
Việt
- Cihui lao động trẻ em lao động trẻ em; công nhân nhi đồng。雇用的未成年的工人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年齡幼小的勞動者。我國《勞動基準法》規定十五歲以上,未滿十六歲者為童工,為保護其安全,禁止在礦場以及有危險性或有毒質的場所工作,只准從事輕便工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未成年的雇工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.未成年的雇工。
Eng
- CC-CEDICT child labor
- Cihui child labor