童心

tóng xīn đồng tâm

Hán Việt: đồng tâm · Pinyin: tóng xīn

Tổng quan

trái tim trẻ thơ | sự ngây thơ của trẻ nhỏ

Cấu tạo: (đồng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái tim trẻ thơ | sự ngây thơ của trẻ nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孩童純真無邪的本性。《左傳.襄公三十一年》:「于是昭公十九年矣,猶有童心,君子是以知其不能終也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孩子气;儿童般的心情; 引申为本性;真心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孩子气;儿童般的心情。 2.引申为本性;真心。

Eng

  • CC-CEDICT childish heart|childish innocence
  • Cihui childish heart; childish innocence

ja

  • JMdict child's mind|childlike innocence|naivete