童昏
đồng hôn
Hán Việt: đồng hôn · Pinyin: tóng hūn
Tổng quan
ầu óc ngu dốt, tối tăm. đồng hôn đồng hôn ☆Đầu óc ngu dốt, tối tăm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu óc ngu dốt, tối tăm. đồng hôn đồng hôn ☆Đầu óc ngu dốt, tối tăm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年幼無知。後用以比喻愚昧無知的人。《文選.陸機.演連珠五○首之二八》:「利盡萬物,不能叡童昏之心。」也作「僮昏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愚昧无知; 指年幼无知者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.愚昧无知。 2.指年幼无知者。
Eng
- Cihui 童昏 tónghūn v.p. young and ignorant; naive and ignorant