童烏 tóng wū · đồng ô Hán Việt: đồng ô · Pinyin: tóng wū Tổng quan Cấu tạo: 童 (đồng) + 烏 (ô)Pinyintóng wūHán Việtđồng ôCấu tạo童 + 烏 · đồng + ô nghĩa thành phần: đồng + ô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢朝揚雄的兒子。童烏九歲時能與父親討論《太玄》,早卒。典出漢.揚雄《法言.問神》。後借以稱聰明而早死的孩子。宋.蘇軾〈悼朝雲〉詩:「苗而不秀豈其天,不使童烏與我玄。」