童生

tóng shēng đồng sanh

Hán Việt: đồng sanh · Pinyin: tóng shēng

Tổng quan

thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Cấu tạo: (đồng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明清兩代稱沒有考秀才或未考取秀才的讀書人。《初刻拍案驚奇》卷一○:「公子笑欣欣,喜弟喜兄都入學;童生愁慘慘,恨祖恨父不登科。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未考取秀才的读书人那胡老二原是个老童生,于诗词上还有些灵性,只是屡试不中,如今也歇了这科举的心。

Eng

  • CC-CEDICT candidate who has not yet passed the county level imperial exam
  • Cihui candidate who has not yet passed the county level imperial exam