童男
đồng nam
Hán Việt: đồng nam · Pinyin: tóng nán
Tổng quan
nam đồng trinh rai vị thành niên, trai tân. đồng nam đồng nam ☆Trai vị thành niên, trai tân.
Nghĩa
Việt
- Cihui nam đồng trinh rai vị thành niên, trai tân. đồng nam đồng nam ☆Trai vị thành niên, trai tân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未成年的男孩。晉.傅玄〈雲中白子高行〉:「童女掣電,童男挽雷車。」_x000D_ 2.未曾有性行為的男子。清.張之洞《順天府志.卷七○.故事志六.雜事上》引《野獲編》:「有孫太公者,自云安慶人,以方藥寓京師專用房中術,游縉紳間,乃調熱劑飲童男,久而其陽痛絕脹悶,求死不得,旋割下和為媚藥,凡殺稚兒數千百矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男孩; 指没有性交经历的男子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.男孩。 2.指没有性交经历的男子。
Eng
- CC-CEDICT virgin male
- Cihui virgin male
ja
- JMdict little boy|young boy