童稚

tóng zhì đồng trĩ

Hán Việt: đồng trĩ · Pinyin: tóng zhì

Tổng quan

trẻ con | non nớt

Cấu tạo: (đồng) + (trĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ con | non nớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孩童。《三國演義》第一六回:「呂布向前一把扯回,如提童稚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 童年童稚共笔砚。也指儿童别时两童稚,及此俱成人; 幼稚一种可怕的感觉头一次潜入我那童稚的心。
  • Tân Hoa Tự Điển ①童年童稚共笔砚。也指儿童别时两童稚,及此俱成人。②幼稚一种可怕的感觉头一次潜入我那童稚的心。

Eng

  • CC-CEDICT child|childish
  • Cihui child; childish