童蒙

tóng méng đồng mông

Hán Việt: đồng mông · Pinyin: tóng méng

Tổng quan

trẻ tuổi và ngu dốt | ngu dốt và không có giáo dục

Cấu tạo: (đồng) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ tuổi và ngu dốt | ngu dốt và không có giáo dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年幼無知的兒童。《三國演義》第四三回:「今得先生,人皆仰望:雖三尺童蒙,亦謂彪虎生冀。」 2.知識淺陋,幼稚無知。《淮南子.齊俗》:「古者民童蒙不知東西,貌不羨乎情,而言不溢乎行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年幼无知的儿童中人犹不觉,童蒙安能知|虽三尺童蒙,亦谓彪虎生翼; 愚昧无知民尚童蒙,机心不动|童蒙不知东西。
  • Tân Hoa Tự Điển ①年幼无知的儿童中人犹不觉,童蒙安能知|虽三尺童蒙,亦谓彪虎生翼。②愚昧无知民尚童蒙,机心不动|童蒙不知东西。

Eng

  • CC-CEDICT young and ignorant|ignorant and uneducated
  • Cihui young and ignorant; ignorant and uneducated