童謠

tóng yáo đồng dao

Hán Việt: đồng dao · Pinyin: tóng yáo

Tổng quan

bài đồng dao ài hát của trẻ con. đồng dao đồng dao ☆Bài hát của trẻ con. đồng dao。在兒童中間流行的歌謠,形式比較簡短。

Cấu tạo: (đồng) + (dao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng dao đồng dao ☆Bài hát của trẻ con.
  • Cihui bài đồng dao ài hát của trẻ con. đồng dao đồng dao ☆Bài hát của trẻ con. đồng dao。在兒童中間流行的歌謠,形式比較簡短。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒童吟唱的歌謠。《三國演義》第九回:「是夜有十數小兒於郊外作歌,風吹歌聲入帳。歌曰:『千里草,何青青!十日卜,不得生!』歌聲悲切。卓問李肅曰:『童謠主何吉凶?』肅曰:『亦只是言劉氏滅、董氏興之意。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在儿童中间流行的歌谣,形式比较简短。

Eng

  • CC-CEDICT nursery rhyme
  • Cihui nursery rhyme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

儿歌