童貞

tóng zhēn đồng trinh

Hán Việt: đồng trinh · Pinyin: tóng zhēn

Tổng quan

sự trinh tiết | trong trắng đồng trinh; cô gái đồng trinh; trinh nữ。指沒有經過性交的人所保持的貞操(多指女性)。

Cấu tạo: (đồng) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trinh tiết | trong trắng đồng trinh; cô gái đồng trinh; trinh nữ。指沒有經過性交的人所保持的貞操(多指女性)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未成年且未有性行為者。清.王有光《吳下諺聯.卷三.乾千年濕千年》:「惟不生長,是以可久,仙佛皆貴童貞。」清.王韜《漫遊隨錄.卷二.博物大觀》:「導觀一院,堂宇潔清,規例嚴肅,乃童貞清修習靜之所——法國處女皈教不嫁者,謂之童貞。」_x000D_ 2.未曾有性行為者的貞操。明.楊廷筠《天釋明辨.出家》:「惟耶穌教會,兼形神事,而責任尤備。不得婚娶,願守童貞,不得安居,奔走萬國。」明.龐迪我《七克.卷六.坊淫.貞德》:「故先嘗貞樂而後娶嫁者,鮮矣。娶嫁而後憾其先失童貞者,甚多其人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指处女或处男的贞操。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指处女或处男的贞操。

Eng

  • CC-CEDICT virginity|chastity
  • Cihui virginity; chastity

ja

  • JMdict virginity (of a male)|(male) virgin|(Catholic) nun|sister