童趣
đồng thú
Hán Việt: đồng thú · Pinyin: tóng qù
Tổng quan
những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 童年的樂趣。如:「好懷念從前在鄉下和鄰居一起到田裡釣青蛙的那段童趣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儿童的情趣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.儿童的情趣。
Eng
- CC-CEDICT qualities that delight children (e.g. bold colors in a picture, anthropomorphized characters in a TV show, the physical challenge of playground equipment)
- Cihui qualities that delight children (e.g. bold colors in a picture, anthropomorphized characters in a TV show, the physical challenge of playground equipment)