童身

tóng shēn đồng thân

Hán Việt: đồng thân · Pinyin: tóng shēn

Tổng quan

cơ thể không bị ô uế | trinh tiết | trinh nữ

Cấu tạo: (đồng) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ thể không bị ô uế | trinh tiết | trinh nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未有性行為的男女。元.周達觀《真臘風土記.室女》:「富室之女,自七歲至九歲至。貧之家則止於十一歲,必命僧道去其童身,名曰『陣毯』。」《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「不欺姐姐,奴家至今還是童身,豈敢行苟且之事,玷辱門風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指未与异性发生过性关系的人身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指未与异性发生过性关系的人身。

Eng

  • CC-CEDICT undefiled body|virginity|virgin
  • Cihui undefiled body; virginity; virgin