竭蹶

jié juékiệt quyết

Hán Việt: kiệt quyết · Pinyin: jié jué

Tổng quan

QUỆ, QUYẾT 書 kiệt quệ; đuối. trạng thái kiệt quệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉原指走路艰难,后用来形容经济困难~状态ㄧ财政~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行步顛仆。比喻力有不逮,勉強支持。《官話指南.卷四.官話問答》:「我這初次作官,但願得一簡缺,免有竭蹶之虞。」

Cấu tạo: 竭 (kiệt) + 蹶 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không còn gì. Không còn hơi sức.; QUỆ, QUYẾT 書 kiệt quệ; đuối. trạng thái kiệt quệ.; hông còn gì. Không còn hơi sức.; đuối
  • Biên soạn 竭蹶 jiéjué v.p. <wr.> destitute; impoverished ◆v. 1. stagger; totter 2. proceed with difficulty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行步顛仆。比喻力有不逮,勉強支持。《官話指南.卷四.官話問答》:「我這初次作官,但願得一簡缺,免有竭蹶之虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉原指走路艰难,后用来形容经济困难~状态ㄧ财政~。

Eng

  • Cihui 竭蹶 jiéjué v.p. <wr.> destitute; impoverished ◆v. 1. stagger; totter 2. proceed with difficulty
  • Tần suất từ 竭蹶 jiéjué v.p. <wr.> destitute; impoverished ◆v. 1. stagger; totter 2. proceed with difficulty

other

  • Nguồn khác Không còn gì. Không còn hơi sức

Từ liên quan

Gần nghĩa

竭伽 · 竭力 · 竭叉 · 竭尽 · 竭心 · 竭支 · 竭窮 · 竭誐