端倪

duān ní đoan nghê

Hán Việt: đoan nghê · Pinyin: duān ní

Tổng quan

ranh giới | manh mối | chỉ dẫn | tìm được manh mối | suy luận

Cấu tạo: (đoan) + (nghê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ranh giới | manh mối | chỉ dẫn | tìm được manh mối | suy luận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的頭緒。《莊子.大宗師》:「反覆終始,不知端倪。」 2.推尋事物的本末終始。唐.韓愈〈送高閑上人序〉:「故旭之書,變動猶鬼神,不可端倪,以此終其身而名後世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的眉目;头绪;边际:略有~|莫测~|~渐显;指推测事物的始末:千变万化,不可~。

Eng

  • CC-CEDICT boundary|clue|indication|to obtain clues|to infer
  • Cihui boundary; clue; indication; to obtain clues; to infer

ja

  • JMdict conjecture|surmise