端凝

đoan ngưng

Hán Việt: đoan ngưng

Tổng quan

đoan trang; thanh lịch; tao nhã. 風度端凝 thái độ thanh lịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

莊重。《宋史.卷二八二.列傳.李沆》:「李沆風度端凝,真貴人也。」

Cấu tạo: 端 (đoan) + 凝 (ngưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 風度端凝
  • Tần suất từ đoan trang; thanh lịch; tao nhã. 風度端凝 thái độ thanh lịch; thanh lịch; tao nhã
  • Biên soạn 端凝 uānníng v.p. solemn; dignified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊重。《宋史.卷二八二.列傳.李沆》:「李沆風度端凝,真貴人也。」

Eng

  • Cihui 端凝 uānníng v.p. solemn; dignified
  • Tần suất từ 端凝 uānníng v.p. solemn; dignified

Từ liên quan

Gần nghĩa

凝乳 · 凝冰 · 凝华 · 凝厚 · 凝听 · 凝固 · 凝坐 · 凝块