端平

đoan bình

Hán Việt: đoan bình

Tổng quan

1. giữ thăng bằng。平舉著拿器物,為使其不傾斜。 2. công chính; công bình; công bằng。公正;公平。 3. làm bằng; làm công bằng。使公平。

Cấu tạo: (đoan) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giữ thăng bằng。平舉著拿器物,為使其不傾斜。 2. công chính; công bình; công bằng。公正;公平。 3. làm bằng; làm công bằng。使公平。

Eng

  • Cihui 端平 uānpíng v.p. fair; just; impartial ◆r.v. hold sth. level with both hands