端拱
đoan củng
Hán Việt: đoan củng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 端坐拱手。比喻古聖王無為而天下治。《魏書.卷七七.辛雄傳》:「端拱而四方安,刑措而兆民治。」隋.楊廣〈冬至乾陽殿受朝〉詩:「端拱朝萬國,守文繼百王。」
Eng
- Cihui 端拱 uāngǒng v.o. rule without actually governing (of a monarch)