端整

duān zhěng đoan chỉnh

Hán Việt: đoan chỉnh · Pinyin: duān zhěng

Tổng quan

đoan trang ngay thẳng。端莊整齊。

Cấu tạo: (đoan) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoan trang ngay thẳng。端莊整齊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正整齊。《三國演義》第二○回:「隨又取玉帶檢看,乃白玉玲瓏,碾成小龍穿花,背用紫錦為襯,縫綴端整,亦並無一物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端庄整齐; 备办;收拾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.端庄整齐。 2.备办;收拾。

Eng

  • Cihui 端整 uānzhěng s.v. proper; nice (of appearance)