端然

duān rán đoan nhiên

Hán Việt: đoan nhiên · Pinyin: duān rán

Tổng quan

ngay thẳng | cuối cùng | không ngờ tới

Cấu tạo: (đoan) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng | cuối cùng | không ngờ tới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直、不傾倚的樣子。《荀子.非十二子》:「其容憨,儉然恀然,輔然端然。」 2.居然。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「將息至一月之後,端然好了,太尉夫人不勝之喜。」

Eng

  • CC-CEDICT upright|finally|unexpectedly
  • Cihui upright; finally; unexpectedly

ja

  • JMdict proper (appearance, posture, etc.)|correct|neat|straight|upright