端的
đoan đích
Hán Việt: đoan đích · Pinyin: duān dì
Tổng quan
quả nhiên; đích xác; quả thực; thực; thực ra. Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.; đích thực; rốt cuộc; cuối cùng. 這人端的是誰? người này đích thực là ai?; đầu đuôi; diễn biến (câu chuyện). tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi. Chú ý: thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu
果然; 的确(多见于早期白话,下同):武松读了印信榜文,方知~有虎; 究竟:这人~是谁?; 事情的经过; 底细:我一问起,方知~。
1.果然、真的。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「父南子北各分離,端的是苦!苦!」《蕩寇志》第一回:「那女子卻伶俐,又自己習得一手好弓箭,端的百發百中。」 2.究竟、詳情。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小人在京,並沒見有此事,想是官人戲謔之言。夫人到京便知端的,休得憂慮。」《兒女英雄傳》第七回:「到這月色燈光之上,問你個端的。說著,自己先走進了廚房。」也作「端底」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế).; ất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế).; ĐOAN ĐÍCH 1. Xác thật, chân thật. Phần Bình xướng của tắc 1, BNL ghi: 且道:達磨是觀音、志公是觀音?阿那箇是端的底觀音? Hãy nói Đạt-ma là Quán Âm hay Chí Công là Quán Âm? Người nào mới thật là Quán Âm? 2. Nếu làm phó từ, thì Đoan Đích có nghĩa là hoàn toàn. Tắc 88, BNL ghi: 端的瞎。是則接物利生、未必不見在。 Dù học nhân hoàn toàn mù, nhưng khi Tông sư tiếp vật lợi sinh chưa hẳn là họ chẳng kiến tính. 3. Chỉ rõ, nói rõ. Tiết Phong…
- Biên soạn 端的 uāndì* adv. 1. really 2. after all; in the long run 3. indeed; actually ◆n. 1. the whole course of 2. the bottom of a matter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.果然、真的。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「父南子北各分離,端的是苦!苦!」《蕩寇志》第一回:「那女子卻伶俐,又自己習得一手好弓箭,端的百發百中。」 2.究竟、詳情。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小人在京,並沒見有此事,想是官人戲謔之言。夫人到京便知端的,休得憂慮。」《兒女英雄傳》第七回:「到這月色燈光之上,問你個端的。說著,自己先走進了廚房。」也作「端底」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果然; 的确(多见于早期白话,下同):武松读了印信榜文,方知~有虎; 究竟:这人~是谁?; 事情的经过; 底细:我一问起,方知~。
Eng
- JMdict frank
- JMdict direct
- JMdict plain
- JMdict straightforward
- JMdict point-blank
- Cihui really; after all; details; particulars
- Tần suất từ 端的 uāndì* adv. 1. really 2. after all; in the long run 3. indeed; actually ◆n. 1. the whole course of 2. the bottom of a matter
ja
- JMdict 端的(たんてき)
other
- Nguồn khác Rất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy
- Nguồn khác Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế)
- Nguồn khác Nếu làm phó từ, thì Đoan Đích có nghĩa là hoàn toàn
- Nguồn khác Tắc 88, BNL ghi: 端的瞎。是則接物利生、未必不見在。 Dù học nhân hoàn toàn mù, nhưng khi Tông sư tiếp vật lợi sinh chưa hẳn là họ chẳng kiến tính
- Nguồn khác Chỉ rõ, nói rõ
- Nguồn khác Tiết Phong Huyệt Diên Chiểu Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 11 có ghi: 問:西祖傳來、請師端的。 Hỏi: Tổ sư từ Ấn Độ truyền đến, thỉnh sư chỉ rõ
- Nguồn khác Lãnh hội, rõ ràng
- Nguồn khác Tiết Đức Học Ca trong PDNL ghi: 物外高譚會者希、 世智辯聰未奇特、 道中人、數相覓、 瞬目揚眉便端的 Bàn luận cao siêu ít người hiểu Thế trí biện thông chưa phải lạ Người trong đạo, luôn tìm nhau Nhướng mày chớp mắt liền lãnh hội