端的
đoan đích
Hán Việt: đoan đích · Pinyin: duān dì
Tổng quan
thực sự | sau tất cả | chi tiết | cụ thể ất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế). đoan đích đoan đích ☆Rất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế). đoan đích (雜語)端,正也,的,實也,真實真正等之義。如「端的是好」等。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự | sau tất cả | chi tiết | cụ thể ất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế). đoan đích đoan đích ☆Rất đúng, từ đầu đến cuối đều đúng như vậy — Quả nhiên. Chẳng hạn Đoan đích như thử (đúng như thế). đoan đích (雜語)端,正也…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.果然、真的。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「父南子北各分離,端的是苦!苦!」《蕩寇志》第一回:「那女子卻伶俐,又自己習得一手好弓箭,端的百發百中。」 2.究竟、詳情。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「小人在京,並沒見有此事,想是官人戲謔之言。夫人到京便知端的,休得憂慮。」《兒女英雄傳》第七回:「到這月色燈光之上,問你個端的。說著,自己先走進了廚房。」也作「端底」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果然;的确(多见于早期白话,下同):武松读了印信榜文,方知~有虎;究竟:这人~是谁?;事情的经过;底细:我一问起,方知~。
Eng
- CC-CEDICT really|after all|details|particulars
- Cihui really; after all; details; particulars
ja
- JMdict frank|direct|plain|straightforward|point-blank