端盒 đoan hạp Hán Việt: đoan hạp Tổng quan Cấu tạo: 端 (đoan) + 盒 (hạp)Hán Việtđoan hạpCấu tạo端 + 盒 · đoan + hạp nghĩa thành phần: đoan + hạp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 盛禮物的小盒子。因為是用手端著的,故稱為「端盒」。《儒林外史》第六回:「早見二房裡一個奶媽,領著一個小廝,手裡捧著端盒和一個氈包。」