端緒
đoan tự
Hán Việt: đoan tự · Pinyin: duān xù
Tổng quan
khởi đầu và phát triển | dòng câu chuyện | đề cương chung | manh mối ầu mối sự việc. đoan tự đoan tự ☆Đầu mối sự việc. đầu mối; manh mối。頭緒。 談了半天,仍然毫無端緒。 bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui đoan tự đoan tự ☆Đầu mối sự việc.
- Cihui khởi đầu và phát triển | dòng câu chuyện | đề cương chung | manh mối ầu mối sự việc. đoan tự đoan tự ☆Đầu mối sự việc. đầu mối; manh mối。頭緒。 談了半天,仍然毫無端緒。 bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭緒。《淮南子.兵略》:「一晦一明,孰知其端緒。未見其發,固已至矣。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「至於宗經矩聖之典,端緒豐贍之功,遺親攘美之罪,徵賄鬻筆之愆,公理辨之究矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头绪:几个人商量了半天,仍然毫无~。
Eng
- CC-CEDICT start and development|thread (of a story)|general outline|clue
- Cihui start and development; thread (of a story); general outline; clue
ja
- JMdict start|beginning|first step|clue