端肃

đoan túc

Hán Việt: đoan túc

Tổng quan

hẳng thắn nghiêm trang. đoan túc đoan túc ☆Thẳng thắn nghiêm trang.

Cấu tạo: (đoan) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẳng thắn nghiêm trang. đoan túc đoan túc ☆Thẳng thắn nghiêm trang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正嚴肅。《西遊記》第二二回:「菩薩正與捧珠龍女在寶蓮池畔扶欄看花,聞報,即轉雲巖,開門喚入。大聖端肅皈依參見。」