肃

sùtúcNôm túc

Hán Việt: túc · Pinyin: sù · Nôm: túc

Tổng quan

Cung kính, ngay ngắn nghiêm nghị, không có cái dáng trễ nải gọi là túc

肃北 · 肃南 · 肃反 · 肃宁 · 肃容 · 肃州 · 肃慎 · 肃敬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsù
Hán Việttúc
Âm Nômkhiếu
Quảng Đôngsuk1
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsiuk
Baxter-Sagartsiwk
Hán ngữ Thượng cổsiwk
Phản thiết息逐切
Thanh mẫu心
Vận屋
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 肅
  • Thiều Chửu Cung kính, ngay ngắn nghiêm nghị, không có cái dáng trễ nải gọi là túc. Răn, bảo, thi hành mệnh lệnh nghiêm ngặt cho người sợ không dám làm bậy gọi là túc thanh [肅清], túc tĩnh [肅靜], v.v. Lạy rập đầu xuống gọi là túc bái [肅拜], gọi tắt là túc. Như trong lối viết thư hay dùng những chữ kính túc [敬肅], túc thử [肅此] cũng là nói nghĩa ấy cả (kính viết thư này). Gấp, kíp. Tiến vào, mời vào. Thu liễm lại, rụt lại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiếu xem túc [Eng: pay respects; reverently]
  • Giản Dị Hán Nôm túc nghiêm túc [Eng: serious and strict]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肃 (会意。小篆字形。表示人战战兢兢,非常畏惧小心。本义恭敬) 同本义 肃,持事振敬也。--《训文》 忠肃共懿。--《左传·文公十八年》 肃肃在庙。--《诗·大雅·思齐》 又能齐肃衷正。--《国语·楚语》 宽肃宣惠。--《国语·周语》 貌之不恭,是谓不肃。--《汉书·五行志》 入掖庭为人,时年十六。恭肃小心,动有法度。--《后汉书·邓皇后传》 又如肃敬(恭恭敬敬); 肃迓(恭迎); 肃奉(恭敬地接受或遵奉); 肃括(恭敬而有法度。指人的威仪。亦有于治学和书法、文辞等); 肃修(恭敬地修书。致亲友书札用语); 肃 肃(胏)sù ⒈恭敬~立。~然起敬。 ⒉严正,庄重~静。严~。 ⒊ 肃xiāo 1.姓氏。

Eng

  • CC-CEDICT surname Su
  • CC-CEDICT respectful, solemn, to eliminate, to clean up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦘡、䏋、𢙻【唐韻】息逐切【集韻】【韻會】息六切【正韻】蘇谷切,𠀤音宿。【說文】持事振敬也。从聿在𣶒上,戰戰兢兢也。【廣韻】恭也,敬也,戒也。【書·太甲】社稷宗廟,罔不祗肅。【傳】肅,嚴也。言能嚴敬鬼神而遠之。又【洪範】恭作肅。【疏】貌能恭,則心肅敬也。【禮·玉藻】色容厲肅。【疏】厲,嚴也。肅,威也。 又【爾雅·釋言】肅雝,聲也。 又縮也。【詩·豳風】九月肅霜。【傳】肅,縮也,霜降而收縮萬物。【禮·月令】季春行冬令,則寒氣時發,草木皆肅。【註】謂枝葉縮栗。 又【爾雅·釋詁】進也。【詩·大雅】民有肅心,荓云不逮。【箋】肅,進也。【禮·曲禮】客固辭,主人肅客而入。【註】肅,進也。進客謂道之。 又【左傳·成十六年】爲事之故,敢肅使者。【註】肅手至地,若今撎。【禮·少儀】婦人吉事,雖有君賜肅拜。【註】肅拜,拜低頭也。【周禮·春官·大祝】辨九𢷎,九曰肅𢷎。【註】肅拜,但俯下手,今時撎是也。 又急也。【禮·禮運】𠛬肅而俗敝,則法無常。【疏】肅,駿急也。【淮南子·本經訓】肅而不悖。【註】肅,急也。雖急,不促悖。 又【爾雅·釋訓】肅肅,敬也。【又】肅肅,恭也。 又【詩·周南】肅肅兔𥁕。【朱註】肅肅,整飭貌。 又【詩·小雅】肅肅謝功,召伯營之。【箋】肅肅,嚴正之貌。 又【詩·召南】肅肅宵征。【傳】肅肅,疾貌。 又【詩·唐風】肅肅鴇羽。【傳】肅肅,鴇羽聲。 又姓。漢鴈門太守肅祥。 又【諡法】剛德克就曰:肅執心決斷曰肅。 又國名。【左傳·昭九年】肅愼,燕亳,吾北土也。又【書序】肅愼來賀。【山海經】肅愼之國,在白民北。 又州名。【韻會】古月支國地,漢置酒泉郡,後魏以酒泉爲甘州,隨分福祿縣置肅州。 又馬名。【左傳·定三年】唐成公如楚,有兩肅爽馬,子常欲之。【註】肅爽,駿馬名。 又通作宿。【儀禮·特牲饋食禮】乃宿尸。【註】宿,進也。【禮·祭統】宮宰宿夫人。【註】宿,戒也。 又【集韻】所六切,音縮,鳥飛。同䎘。 又【字彙補】先妙切,音嘯。敬也。【釋名】簫,肅也,其音肅肅然而淸也。 又【韻補】叶音瑟。【陸機詩】羈旅遠遊宦,託身承華側。撫劒遵銅輦,振纓盡祇肅。【韻會】古凡夙音,多讀如息。尚書肅愼氏,史記作息愼。草疏宿菜,幽州人謂之息菜。

Thuyết Văn

持事振敬也。 从𦘒在𣶒上。 戰戰兢兢也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。恭也。敬也。戒也。進也。疾也。按訓進者、羞之假借。訓疾者、速之假借。皆見禮。 會意。 引詩說從𣶒之意也。息逐切。三部。

【肅】 (túc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𦘒在𣶒上 (duật tại 𣶒 thượng) Phiên thiết: Tức trục thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 逐 (trục) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Cầm) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) chấn (Cứu giúp) kính (Cung kính ngoài dáng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粛 · 䏋 · 𢙻 · 𦘛 · 𦘜 · 𦘝 · 𦘡 · 粛 · 肃 · 肃 · 肅 · 粛