端量
đoan lượng
Hán Việt: đoan lượng · Pinyin: duān liáng
Tổng quan
ngắm nghía; đánh giá; ngắm。仔細地看;打量。 他把來人仔細端量了一番。 anh ấy chăm chú ngắm nhìn người mới đến.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắm nghía; đánh giá; ngắm。仔細地看;打量。 他把來人仔細端量了一番。 anh ấy chăm chú ngắm nhìn người mới đến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 端詳打量。如:「他一直站在我家門口,好像在端量什麼東西似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细地看;打量:他把来人仔细~了一番。
Eng
- Cihui 端量 uānliang v. look sb. up and down